30 tháng 12 2023

Bảng Giá Đất Ở Quận Tân Bình Giai Đoạn Từ 2015 Đến 2019

Bảng Giá Đất Ở Quận Tân Bình Giai Đoạn Từ 2015 Đến 2019,Dùng để tính tiền sử dụng đất khi nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở ,Dùng để tính thuế chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp lên đất ở ( đất ở đô thị ,đất ở nông thôn),Để tính sử phạt trong hành chính đất đai,Để tính phạt thuế chuyển nhượng mua bán quá hạn mà không thực hiện nghĩa vụ tài chính ( TTNCN,Trước Bạ ),Để tính giá thuế đất khi hợp thức hóa nhà đất ( mua bằng giấy tờ tay),Để định giá Thuế Thu Nhập Cá Nhân,Lệ Phí Trước Bạ Nhà Đất khi chuyển nhượng mua bán,cho tặng ...

    1. Bảng Giá Đất Ở Quận Tân Bình Năm : 2015,2016,2017,2018,2019

    Bảng Giá Đất  Quận Tân Bình

    (Ban hành kèm theo Quyết định số  51/2014/QĐ-UBND

    ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

     

    Số TT

     

    Tên Đường

    Đoạn Đường

     

    Giá

    Từ

    Đến

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Ấp Bắc

    Trường Chinh

    Cộng Hòa

    13.200

    2

    Âu Cơ

    Trọn Đường

     

    18.000

    3

    Ba Gia

    Trần Triệu Luật

    Lê Minh Xuân

    17.600

    Lê Minh Xuân

    Cuối Đường

    14.100

    4

    Ba Vân

    Nguyễn Hồng Đào

    Âu Cơ

    13.200

    5

    Ba Vì

    Thăng Long

    Kênh Sân Bay (A41)

    13.200

    6

    Bắc Hải

    Cách Mạng Tháng 8

    Cuối Đường

    15.400

    7

    Bạch Đằng 1

    Vòng Xoay Trường Sơn

    Ngã Ba Hồng Hà – Bạch Đằng 2

    13.200

    8

    Bạch Đằng 2

    Ngã Ba Hồng Hà

    Cuối Đường

    14.200

    9

    Bành Văn Trân

    Trọn Đường

     

    13.200

    10

    Bàu Bàng

    Núi Thành

    Bình Giã

    13.200

    11

    Bàu Cát

    Trương Công Định

    Đồng Đen

    24.400

    Đồng Đen

    Võ Thành Trang

    15.400

    12

    Bàu Cát 1

    Trương Công Định

    Hẻm 273 Bàu Cát

    15.000

    13

    Bàu Cát 2

    Trương Công Định

    Hẻm 273 Bàu Cát

    15.000

    14

    Bàu Cát 3

    Trương Công Định

    Hẻm 273 Bàu Cát

    15.000

    15

    Bàu Cát 4

    Trương Công Định

    Đồng Đen

    15.000

    16

    Bàu Cát 5

    Nguyễn Hồng Đào

    Đồng Đen

    15.000

    17

    Bàu Cát 6

    Nguyễn Hồng Đào

    Đồng Đen

    15.000

    18

    Bàu Cát 7

    Nguyễn Hồng Đào

    Đồng Đen

    15.000

    19

    Bàu Cát 8

    Âu Cơ

    Đồng Đen

    14.000

    Đồng Đen

    Hồng Lạc

    11.400

    20

    Bảy Hiền

    Hẻm 1129 Lạc Long Quân

    Hẻm 1017 Lạc Long Quân

    19.800

    21

    Bế Văn Đàn

    Nguyễn Hồng Đào

    Đồng Đen

    15.000

    22

    Bến Cát

    Đường Phú Hòa

    Nghĩa Phát

    11.800

    23

    Bình Giã

    Trường Trinh

    Cộng Hòa

    16.800

    24

    Bùi Thị Xuân

    Hoàng Văn Thụ

    Kênh Nhiêu Lộc

    12.000

    25

    Cao Văn Thỉnh

    Võ Thành Trang

    Đồng Đen

    15.000

    26

    Cống Lở

    Phan Huy ÍCh

    Phạm Văn Bạch

    7.000

    27

    Cách Mạng Tháng 8

    Trọn Đường

     

    30.800

    28

    Chấn Hưng

    Cách Mạng Tháng 8

    Nghĩa Hòa Nối Dài

    9.600

    29

    Châu Vĩnh Tế

    Nguyễn Tử Nha

    Cuối Đường

    9.600

    30

    Chí Công

    Trọn Đường

     

    11.400

    31

    Chí Linh

    Khai Trí

    Đại Nghĩa

    11.400

    32

    Chữ Đồng Tử

    Bành Văn Trân

    Văn Côi

    11.400

    33

    Cộng Hòa

    Trường Chinh

    Lăng Cha Cả

    26.400

    34

    Cửu Long

    Trường Sơn

    Yên Thế

    18.300

    35

    Cù Chính Lan

    Nguyễn Quang Bích

    Nguyễn Hiến Lê

    13.000

    36

    Dân Trí

    Nghĩa Hòa

    Khai Trí

    13.200

    37

    Dương Vân Nga

    Nguyễn Bặc

    Ngô Thị Thu Minh

    15.700

    38

    Duy Tân

    Lý Thường Kiệt

    Tân Tiến

    17.600

    39

    Đại Nghĩa

    Nghĩa Phát

    Dân Trí

    11.200

    40

    Đăng Lộ

    Nghĩa Phát

    Chử Đồng Tử

    11.200

    41

    Đất Thánh

    Lý Thường Kiệt

    Bắc Hải

    12.800

    42

    Đồ Sơn

    Thăng Long

    Hẻm Số 6 Hải Vân

    13.200

    43

    Đông Hồ

    Lạc Long Quân

    Lý Thường Kiệt

    13.400

    44

    Đồng Nai

    Trường Sơn

    Lam Sơn

    17.600

    45

    Đồng Đen

    Trọn Đường

     

    17.600

    46

    Đông Sơn

    Vân Côi

    Ba Gia

    15.400

    47

    Đồng Xoài

    Bình Giã

    Hoàng Hoa Thám

    15.700

    48

    Đinh Điền

    Dương Văn Nga

    Đường Nhà Kho Pepsi

    13.100

    49

    Đường A4

    Cộng Hòa

    Trường Chinh

    16.800

    50

    Đường B6

    Tròn Đường

     

    14.600

    51

    Thái Thị Nhạn

    Âu Cơ

    Ni Sư Huỳnh Liên

    10.600

    52

    Ngô Thị Thu Minh

    Phạm Văn Hai

    Lê Văn Sỹ

    18.400

    53

    Nguyễn Đức Thuận

    Thân Nhân Trung

    Đường C12

    11.000

    54

    Đường C1

    Cộng Hòa

    Nguyễn Quang Bích

    11.000

    55

    Đường C12

    Cộng Hòa

    Đường Nguyễn Đức Thuận

    11.000

    56

    Đường C18

    Cộng Hòa

    Hoàng Kế Viêm

    15.400

    57

    Trần Văn Danh

    Hẻm 235 Đường Hoàng Hoa Thám

    Giáp Bờ Rao Sân Bay Tân Sơn Nhất

    11.000

    58

    Đường C22

    Đường A4

    Đường C18

    14.600

    59

    Đường C27

    Hẻm 58 Đường Nguyễn Minh Hoàng

    Nguyễn Bá Tuyển (C29)

    11.000

    60

    Đường C3

    Nguyễn Quang Bích

    Nguyễn Hiến Lê

    11.000

    61

    Đường D52

    Cộng Hòa

    Lê Trung Nghĩa

    11.000

    62

    Đặng Minh Trứ

    Bùi Thế Mỹ

    Ni Sư Huỳnh Liên

    10.200

    63

    Đường Nhà Kho Pepsi

    Ngô Thị Thu Minh

    Nhà Số 130/9 Phạm Văn Hai

    13.100

    64

    Đường Số 1

    Trọn Đường

     

    10.200

    65

    Đường Số 2

    Trọn Đường

     

    10.200

    66

    Đường Số 3

    Trọn Đường

     

    10.200

    67

    Đường Số 4

    Trọn Đường

     

    10.200

    68

    Đường Số 5

    Trọn Đường

     

    10.200

    69

    Đường Số 6

    Trọn Đường

     

    10.200

    70

    Đường Số 7

    Đường Số 1

    Đặng Minh Trứ

    10.200

    71

    Đường Tổ 64 - P10

    Hồng Lạc

    Đường Số 1

    10.200

    72

    Bùi Thế Mỹ

    Hồng Lạc

    Ni Sư Huỳnh Liên

    11.800

    73

    Đồng Dạ

    Cửu Long

    Tiền Giang

    15.400

    74

    Giải Phóng

    Thăng Long

    Cuối Đường

    13.200

    75

    Gò Cẩm Đệm

    Lạc Long Quân

    Trần Văn Quang

    8.800

    76

    Hậu Giang

    Thăng Long

    Trường Sơn

    17.400

    77

    Hà Bá Tường

    Trường Trinh

    Lê Lai

    13.200

    78

    Hát Giang

    Lam Sơn

    Yên Thế

    13.200

    79

    Hiệp Nhất

    Hòa Hiệp

    Nhà Số 1024 Hiệp Nhất

    11.400

    80

    Hồng Hà

    Trọn Đường

     

    14.000

    81

    Hồng Lạc

    Lạc Long Quân

    Võ Thành Trang

    15.800

    Võ Thành Trang

    Âu Cơ

    13.200

    82

    Hoàng Bật Đạt

    Nguyễn Phúc Chu

    Cống Lở

    6.600

    83

    Hoàng Hoa Thám

    Trường Chinh

    Cộng Hòa

    23.400

    Cộng Hòa

    Ranh Sân Bay

    16.200

    84

    Hoàng Kế Viên ( C21 )

    Đường A4

    Cuối Đường

    14.600

    85

    Hoàng Sa

    Lê Bình

    Giáp Ranh Quận 3

    16.600

    86

    Hoàng Văn Thụ

    Nguyễn Văn Trỗi

    Ngã Tư Bảy Hiền

    28.600

    87

    Hoàng Việt

    Hoàng Văn Thụ

    Lê Bình

    22.400

    88

    Hưng Hóa

    Chấn Hưng

    Ngã Ba Thánh Gia

    5.900

    89

    Hòa Hiệp

    Hiệp Nhất

    Nhà 1253 Hòa Hiệp

    11.200

    90

    Huỳnh Lan Khanh

    Hẻm 28 Phan Đình Giót

    Hẻm 64 Phổ Quang

    18.300

    91

    Huỳnh Tịnh Của

    Sơn Hưng

    Nguyễn Tử Nha

    12.800

    92

    Huỳnh Văn Nghệ

    Phan Huy Ích

    Phạm Văn Bạch

    6.000

    93

    Khi Trí

    Nghĩa Phát

    Dân Trí

    11.200

    94

    Lạc Long Quân

    Lý Thường Kiệt

    Âu Cơ

    25.500

    95

    Lam Sơn

    Sông Nhuệ

    Hồng Hà

    14.000

    96

    Lê Bình

    Trọn Đường

     

    14.000

    97

    Lê Duy Thuận ( C28 )

    Thép Mới

    Đường A4

    12.300

    98

    Lê Lai

    Trường Chinh

    Hẻm 291 Trường Chinh

    13.200

    99

    Lê Lợi

    Trường Chinh

    Hẻm 11 Lê Lai

    11.700

    100

    Lê Minh Xuân

    Lạc Long Quân

    Lý Thường Kiệt

    24.600

    Lý Thường Kiệt

    Vân Côi

    17.200

    101

    Lê Ngân

    Trường Chinh

    Nguyễn Tử Nha

    13.100

    102

    Lê Tấn Quốc

    Cộng Hòa

    Nhất Chi Mai

    12.800

    103

    Lê Trung Nghĩa (C26)

    Hoàn Hoa Thám

    Đường A4

    11.000

    Đường A4

    Quách Văn Tuấn

    14.600

    104

    Lê Văn Huân

    Cộng Hòa

    Đường Nguyễn Đức Thuận

    12.800

    105

    Lê Văn Sỹ

    Lăng Cha Cả

    Ranh Quận Phú Nhuận

    28.600

    106

    Lộc Hưng

    Chân Hưng

    Ngã Ba Nhà Thờ Lộc Hưng

    9.600

    107

    Lộc Vinh

    Nghĩa Phát

    Nghĩa Hòa

    10.600

    108

    Long Hưng

    Bến Cát

    Ba Gia

    13.200

    109

    Lưu Nhân Chú

    Phạm Văn Hai

    Hẻm 98 Cách Mạng Tháng 8

    8.200

    110

    Lý Thường Kiệt

    Ngã Tư Bảy Hiền

    Trần Triệu Luật

    39.600

    Trần Triệu Luật

    Ranh Quận 10

    32.200

    111

    Mai Lão Bạng

    Trần Nhân Trung

    Trần Văn Dư

    12.400

    112

    Năm Châu

    Trọn Đường

     

    12.600

    113

    Nghĩa Hưng

    Hẻm Tổ 36

    Hẻm Tổ 28

    9.200

    114

    Nghĩa Hòa

    Nghĩa Phát

    Bắc Hải

    10.600

    115

    Nghĩa Phát

    Lý Thường Kiệt

    Bến Cát

    13.100

    Bến Cát

    Bành Văn Trân

    14.200

    116

    Ngô Bệ

    Cộng Hòa

    Đường Nguyễn Đức Thuận

    10.300

    117

    Ngự Bình

    Trọn Đường

     

    10.400

    118

    Nguyễn Bặc

    Phạm Văn Hai

    Dương Vân Nga

    18.300

    119

    Nguyễn Bá Tòng

    Trường Chinh

    Sơn Hưng

    10.400

    120

    Nguyễn Bá Tuyển (C29)

    Nguyễn Minh Hoàng

    Lê Duy Nhuận

    12.800

    121

    Nguyễn Cảnh Dị

    Thăng Long

    Nguyễn Văn Mại

    12.800

    122

    Nguyễn Chánh Sách

    Trần Văn Dư

    Trần Văn Danh

    11.200

    123

    Nguyễn Hiến Lê

    Trần Văn Dư

    Hoàng Hoa Thám

    11.700

    124

    Nguyễn Hồng Đào

    Trường Chinh

    Âu Cơ

    16.000

    125

    Nguyễn Minh Hoàng ( 25)

    Hoàng Hoa Thám

    Quách Văn Tuấn

    14.600

    126

    Nguyễn Đình Khơi

    Hoàng Văn Thụ

    Hoàng Việt

    13.200

    127

    Nguyễn Phúc Chu

    Trường Chinh

    Kênh Hy Vọng

    9.400

    128

    Nguyễn Quang Bích (B4)

    Trần Văn Dư

    Hoàng Hoa Thám

    12.400

    129

    Nguyễn Sỹ Sách

    Trường Chinh

    Phạm Văn Bạch

    9.600

    130

    Nguyễn Thanh Tuyển

    Nguyễn Trọng Tuyển

    Hẻm 500 Phạm Văn Hai

    12.000

    131

    Nguyễn Thái Bình

    Trường Chinh

    Cộng Hòa

    19.800

    132

    Nguyễn Thế Lộc

    Đường A4

    Đường C18

    14.600

    133

    Nguyễn Thị Nhỏ

    Âu Cơ

    Thiên Phước

    15.400

    134

    Nguyễn Tử Nha

    Năm Châu

    Nhà Thờ Vân Côi

    11.800

    135

    Nguyễn Trọng Lội

    Hậu Giang

    Hẻm 27/10 Nguyễn Văn Vĩnh

    13.200

    136

    Nguyễn Trọng Tuyển

    Hẻm 413 Hoàng Văn Thụ

    Ranh Quận Phú Nhuận

    24.700

    137

    Nguyễn Văn Mại

    Số 1 Trường Sơn

    Số 1/54 Trường Sơn

    14.400

    138

    Nguyễn Văn Trỗi

    Hoàng Văn Thụ

    Ranh Quận Phú Nhuận

    39.600

    139

    Nguyễn Văn Vĩ

    Nguyễn Tử Nha

    Cuối Đường

    10.100

    140

    Nguyễn Văn Vĩnh

    Hẻm 27 Hậu Giang

    Thăng Long

    13.600

    141

    Nhất Chi Mai

    Cộng Hòa

    Đường C12

    12.800

    142

    Ni Sư Huỳnh Liên

    Lạc Long Quân

    Hồng Lạc

    14.000

    143

    Núi Thành

    Ấp Bắc

    Cộng Hòa

    13.200

    144

    Phạm Cự Lượng

    Phổ Quang

    Cuối Đường

    11.800

    145

    Phạm Phú Thứ

    Đường Bảy Hiền

    Đồng Đen

    12.600

    146

    Phạm Văn Bạch

    Trường Chinh

    Ranh Quận Gò Vấp

    8.800

    147

    Phạm Văn Hai

    Cách Mạng Tháng 8

    Lê Văn Sỹ

    30.800

    Lê Văn Sỹ

    Hoàng Văn Thụ

    22.400

    148

    Phan Bá Phiến

    Đường A4

    Quách Văn Tuấn

    14.600

    149

    Phan Huy Ích

    Trường Chinh

    Ranh Quận Gò Vấp

    11.700

    150

    Phan Đình Giót

    Phổ Quang

    Trường Sơn

    19.800

    151

    Phan Sào Nam

    Bàu Cát

    Hồng Lạc

    12.600

    152

    Phan Thúc Duyện

    Thăng Long

    Phan Đình Giót

    18.300

    153

    Phan Văn Lâu

    Đồ Sơn

    Hẻm 61 Thăng Long

    10.200

    154

    Phan Văn Sửu

    Cộng Hòa

    Nhất Chi Mai

    12.800

    155

    Phổ Quang

    Phan Đình Giót

    Hồ Văn Huê ( Quận Phú Nhuận )

    20.200

    156

    Phú Hòa

    Bến Cát

    Lý Thường Kiệt

    12.600

    Lý Thường Kiệt

    Lạc Long Quân

    28.600

    157

    Phú Lộc

    Bành Văn Trân

    Nhà Số 61/22

    7.300

    158

    Quách Văn Tuấn

    Cộng Hòa

    Cuối Đường

    14.600

    159

    Quảng Hiền

    Năm Châu

    Sơn Hưng

    11.400

    160

    Sầm Sơn

    Trọn Đường

     

    14.400

    161

    Sao Mai

    147 Cách Mạng Tháng Tám

    Bành Văn Trân

    13.100

    Bành Văn Trân

    Nhà Thờ Sao Mai

    9.600

    162

    Sông Đà

    Trọn Đường

     

    15.600

    163

    Sông Đáy

    Trọn Đường

     

    15.600

    164

    Sông Nhuệ

    Trọn Đường

     

    15.600

    165

    Sông Thao

    Lam Sơn

    Đống Đa

    15.600

    166

    Sông Thương

    Trọn Đường

     

    15.600

    167

    Sơn Cang

    Trọn Đường

     

    10.100

    168

    Sơn Hưng

    Huỳnh Tịnh Của

    Cuối Đường

    10.000

    169

    Tân Canh

    Nguyễn Trọng Tuyển

    Lê Văn Sỹ

    20.900

    170

    Tân Châu

    Duy Tân

    Tân Phước

    13.100

    171

    Tân Khai

    Hiệp Nhất

    Tự Cường

    13.100

    172

    Tân Ký Tân Quí

    Cộng Hòa

    Trường Chinh

    9.300

    173

    Tân Hải

    Trường Chinh

    Cộng Hòa

    11.400

    174

    Tân Lập

    Tân Thọ

    Tân Xuân

    11.400

    175

    Tân Phước

    Lý Thường Kiệt

    Tân Tiến

    13.200

    176

    Tân Sơn Hòa

    Trọn Đường

     

    25.600

    177

    Tân Tạo

    Lý Thường Kiệt

    Tân Xuân

    13.200

    178

    Tân Thọ

    Lạc Long Quân

    Lý Thường Kiệt

    13.200

    179

    Tân Tiến

    Tân Thọ

    Đông Hồ

    18.800

    180

    Tân Trang

    Trọn Đường

     

    13.600

    181

    Tân Trụ

    Nguyễn Phúc Chu

    Phan Huy Ích

    8.400

    182

    Tân Xuân

    Lạc Long Quân

    Lê Minh Xuân

    12.800

    183

    Tái Thiết

    Lý Thường Kiệt

    Năm Châu

    11.200

    184

    Tản Viên

    Sông Đáy

    Đồng Nai

    16.600

    185

    Thân Nhân Trung

    Cộng Hòa

    Mai Lão Bạng

    12.800

    186

    Thang Long

    Cộng Hòa

    Hâu Giang

    17.600

    187

    Thành Mỹ

    Đông Hồ

    Hẻm 373 Lý Thường Kiệt

    13.200

    188

    Thép Mới

    Hoàng Hoa Thám

    Nguyễn Thái Bình

    12.300

    189

    Thích Minh Nguyệt

    Trọn Đường

     

    15.200

    190

    Thiên Phước

    Nguyễn Thị Nhỏ

    Lý Thường Kiệt

    15.000

    191

    Thủ Khoa Huân

    Phú Hòa

    Đông Hồ

    15.700

    192

    Tiền Giang

    Trường Sơn

    Lam Sơn

    17.000

    193

    Tống Văn Hên

    Trường Chinh

    Nguyễn Phúc Chu

    8.200

    194

    Tự Cường

    Tự Lập

    Hẻm 384 Cách Mạng Tháng 8

    13.000

    195

    Tự Lập

    Cách Mạng Tháng 8

    Hiệp Nhất

    13.000

    196

    Tứ Hải

    Nghĩa Phát

    Đất Thánh

    11.400

    197

    Trần Mai Ninh

    Trường Chinh

    Bàu Cát

    15.000

    198

    Trần Quốc Hoàn

    Cộng Hòa

    Trường Sơn

    23.500

    199

    Trần Thái Tông

    Trường Chinh

    Phạm Văn Bạch

    10.400

    200

    Trần Thánh Tông

    Huỳnh Văn Nghệ

    Cống Lỡ

    7.800

    201

    Trần Triệu Luật

    Bến Cát

    Lý Thường Kiệt

    13.100

    202

    Trần Văn Dư

    Cộng Hòa

    Tường Rào Sân Bay

    11.700

    203

    Trần Văn Hoàng

    Trọn Đường

     

    11.000

    204

    Trần Văn Quang

    Lạc Long Quân

    Âu Cơ

    14.400

    205

    Trà Khúc

    Trọn Đường

     

    14.500

    206

    Trương Công Định

    Trường Chinh

    Âu Cơ

    17.600

    207

    Trương Hoàng Thanh

    Nguyễn Thái Bình

    Hẻm 138/G3

    12.300

    208

    Trường Chinh

    Ngã Tư Bảy Hiền

    Mũi Tàu Đường Trường Trinh-Cộng Hòa

    26.400

    Mũi Tàu Đường Trường Trinh-Cộng Hòa

    Cầu Tham Lương

    18.300

    209

    Trường Sa

    Út Tịch

    Giáp Ranh Quận Phú Nhuận

    16.600

    210

    Trường Sơn

    Trọn Đường

     

    23.500

    211

    Trung Lang

    Trần Mai Ninh

    Lê Lai

    12.400

    212

    Út Tịch

    Cộng Hòa

    Lê Bình

    17.600

    213

    Vân Côi

    Bành Văn Trân

    Nghĩa Phát

    12.800

    214

    Văn Chung

    Trần Văn Dư

    Trần Văn Danh

    11.700

    215

    Tân Sơn

    Phạm Văn Bạch

    Quang Trung-Gò Vâp

    8.800

    216

    Võ Thành Trang

    Lý Thường Kiệt

    Hồng Lạc

    12.600

    217

    Xuân Diệu

    Hoàng Văn Thụ

    Nguyễn Thái Bình

    28.200

    218

    Xuân Hồng

    Trường Chinh

    Xuân Diệu

    28.200

    219

    Yên Thế

    Tường Rào Quân Đội

    Kênh Nhật Bản

    13.200

     

     

     

     

     

    2. Chuyên Tư Vấn Và Nhận Làm Giấy Tờ Nhà Đất Quận Tân Bình Như :

    • Xin giấy phép xây dựng - Hoàn công công trình xây dựng
    • Hợp thức hóa giấy tờ nhà đất ( bằng giấy tờ tay, từ sổ trắng ...)
    • Tách thửa, nhập thửa ( sổ hồng,nhà đất )
    • Chuyển mục đích sử dụng dất
    • Gia hạn đất nông nghiệp đã hết hạn..
    • Khai nhận di sản thừa kế - đổi sổ hồng hoặc cập nhập sổ hồng sau khi thừa kế ( có di chúc hoặc không có di chúc thừa kế theo luật)
    • Công chứng mua bán ( mua bán,cho tặng,ủy quyền,thừa kế...)
    • Cập nhập sang tên , mua bán, cho tặng, .....
    • Nhận ký gửi môi giới bất động sản

    Đặc Biệt :

    Công ty chúng tôi có đội ngũ nhân viên đến tận nhà tư vấn hoàn toàn miễn phí

    Công ty chúng tôi làm xong dịch vụ mới tính phí

    3. Mọi Thông Tin Liên Hệ : 0903784699 Mr Luân

    Không có nhận xét nào: